lang lảng

Học thuật
Thân thiện
lang lảng

Thằng bé lang lảng đi chơi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • đãng, không tập trung, thường đi đây đó không mục đích rõ ràng: "lang lảng" mô tả trạng thái đi lại vô định, không mục tiêu cụ thể, thường thể hiện sự thiếu tập trung hoặc chú ý.
    • Lảng vảng, lảng đi: Có nghĩa gần với việc đi dần ra xa, lảng ra khỏi một nơi hoặc một việc đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thằng lang lảng đi chơi. (Cậu đãng đi chơi đây đó.)
    • ấy cứ lang lảng trong sân không biết làm . ( ấy cứ đi lảng vảng trong sân không biết phải làm .)
    • Tâm trí anh ta lang lảng, chẳng chú tâm vào việc . (Tâm trí anh ta đãng, chẳng tập trung vào việc cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả tâm trạng hoặc ý nghĩ: Có thể dùng "lang lảng" một cách ẩn dụ để diễn tả tâm trí, suy nghĩ không tập trung, bay bổng đâu đó.
    • Những ký ức lang lảng trong tâm trí . (Những ký ức lảng vảng, mơ hồ trong tâm trí .)
  • Dùng trong văn chương: Từ này thường xuất hiện trong văn học để tả cảnh hoặc tâm trạng một cách gợi hình, gợi cảm.
    • Bóng hình ấy cứ lang lảng mãi trong giấc mơ tôi. (Hình bóng ấy cứ lảng vảng mãi trong giấc mơ của tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lảng (động từ): Đi ra xa dần, tránh đi, không muốngần.
    • lảng ra chỗ khác khi thấy tôi đến. ( đi ra chỗ khác khi thấy tôi đến.)
  • Lảng vảng (tính từ/động từ): Đi đi lại lại gần một nơi nào đó, thường không việc rõ ràng; nghĩa gần với "lang lảng".
    • người lạ đang lảng vảng trước cổng. ( người lạ đang đi đi lại lại trước cổng.)
Từ đồng nghĩa
  • đãng: Không chú ý, không tập trung.
  • vẩn: Đi đứng không mục đích.
  • Lững thững: Đi chậm rãi, thong thả (có thể mang sắc thái vô định).
Từ trái nghĩa
  • Tập trung: Chú ý cao độ vào một việc.
  • Mục đích: định hướng, mục tiêu rõ ràng.
lang lảng

Thằng bé lang lảng đi chơi.

  1. Lảng dần: Thằng lang lảng đi chơi.